lộn nhào

Học thuật
Thân thiện
lộn nhào

Một diễn viên xiếc thực hiện động tác lộn nhào trên tấm đệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngã, rơi từ trên cao xuống một cách mất thăng bằng, thường theo tư thế lộn ngược hoặc không kiểm soát được: Hành động bị rơi, ngã từ một vị trí cao xuống thấp trong tư thế lăn, lộn hoặc đổ nhào.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu trèo cây bị trượt chân lộn nhào xuống đất.
    • Chiếc xe đạp đâm vào ổ gà, khiến người điều khiển lộn nhào qua tay lái.
    • Trong cơn bão, nhiều cây cối bị bật gốc lộn nhào xuống đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả sự sụp đổ hoặc thất bại thảm hại một cách bất ngờ:
    • Cổ phiếu của công ty đó đã lộn nhào sau báo cáo tài chính tiêu cực.
    • Kế hoạch kinh doanh của họ lộn nhào hoàn toàn chỉ sau một đêm.
Biến thể từ gần giống
  • Lộn (động từ): Xoay tròn, đảo ngược vị trí.
    • Anh ấy có thể lộn vài vòng trên không.
  • Đổ nhào (động từ): Ngã, đổ ập xuống một cách nhanh chóng.
    • Bức tường kỹ đổ nhào xuống sau trận mưa lớn.
  • Thất thế (động từ, danh từ): Mất thế đứng vững, mất ưu thế (thường dùng trong thể thao hoặc tranh luận).
    • thất thế ngã xuống sàn đấu.
Từ đồng nghĩa
  • Ngã nhào: Ngã đổ ập xuống.
  • nhào: Ngã (phương ngữ Nam Bộ).
  • Rơi tự do: Rơi từ trên cao xuống không cản trở (thường chỉ trọng lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "lộn nhào" do đây đã một từ ghép hoàn chỉnh miêu tả hành động.)

Thành ngữ liên quan
  • Chân nam đá chân xiêu: Diễn tả trạng thái loạng choạng, dễ ngã (thường do say).
    • Anh ta uống vài ly đã chân nam đá chân xiêu, suýt lộn nhào xuống cầu thang.
  • Trèo cao ngã đau: Ám chỉ việc càng leo lên vị trí cao, càng nắm giữ nhiều, thì khi thất bại sẽ càng đau đớn, nặng nề.
    • Hắn ta tham quyền cố vị, giờ công ty phá sản, kẻ trèo cao ấy đã lộn nhào một thật đau.
lộn nhào

Một diễn viên xiếc thực hiện động tác lộn nhào trên tấm đệm.

  1. Nói ngã chúi từ cao xuống.